Bộ Lưu Điện UPS G7 Châu Âu 15kva

Đánh giá

:

Giá

:

Xuất xứ: G7 Châu Âu

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả :

Xuất xứ: Italia

Tình trạng: còn hàng

Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh

Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh

Giao hàng ngay sau khi đặt hàng (áp dụng với Hà Nội & HCM)

Giao hàng ngay sau khi đặt hàng (áp dụng với Hà Nội & HCM)

Lỗi 1 Đổi 1, thủ tục đơn giản

Lỗi 1 Đổi 1, thủ tục đơn giản

Cung cấp đầy đủ hóa đơn, giấy chứng nhận hàng hóa CO, CQ rõ ràng.

Cung cấp đầy đủ hóa đơn, giấy chứng nhận hàng hóa CO, CQ rõ ràng.

- Giá bán: Liên hệ

- HOTLINE: Vui lòng liên hệ 098 639 98 98 để được tư vấn và báo giá.

- Hãng Sản Xuất: BORRI (Italy)

- Bộ lưu điện Châu Âu – khối G7.

- Công ty NTECH phân phối độc quyền Bộ Lưu Điện UPS G7 Châu Âu 15kva.

- Miễn phí vận chuyển, lắp đặt - Bảo hành 36 tháng.

1. Tính năng chung Bộ Lưu Điện UPS G7 Châu Âu 15kva

- B8031FXS 15kVA 3/1 phase

- Công nghệ On-line chuyển đổi kép.

- Không sử dụng biến áp.

- Công nghệ Full IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor: Transistor có cực điều khiển cách ly là một linh kiện bán dẫn công suất 3 cực được phát minh bởi Hans W. Beck và Carl F. Wheatley vào năm 1982. IGBT kết hợp khả năng đóng cắt nhanh của MOSFET và khả năng chịu tải lớn của transistor thường. Mặt khác IGBT cũng là phần tử điều khiển bằng điện áp, do đó công suất điều khiển yêu cầu sẽ cực nhỏ.).

- Khả năng kết nối song song lên tới 600kVA.

- Điện áp đầu vào: 400Vac, 3-phase, 50/60Hz.

- Điện áp ra: 220/230/240 Vac, 1-phase, 50/60Hz.

2. Các tính năng và lợi ích của UPS 15kVA G7 Châu Âu B8031FXS 3/1 phase.

- Bộ sạc Ăc-quy của bộ lưu điện có công suất cao, giảm thời gian sạc và thời gian tự duy trì kéo dài.

- Kết nối song song thông minh dễ dàng trong việc chia sẻ và đồng bộ hóa, quản lý tải sinh hoạt.

- Sử dụng bộ vi điều khiển DSP (Digital Signal Processor) plus kép cho hiệu suất và độ tin cậy hàng đầu.

- Giao thức CAN-bus (Controller Area Network) kết nối song song đảm bảo tải trọng cao chia sẻ chính xác và không có điểm nghẽn trong hệ thống.

- Các kết nối ngoài giúp cho việc giám sát từ xa hoạt động của thiết bị.

- Có đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất.

- Hiệu suất chuyển đổi kép cao và chế độ On-line thông minh giảm thấp chi phí vận hành và những tác động đến môi trường.

- Thiết kế không biến áp làm gọn kích thước máy.

- Cấu trúc mạch điện dạng module có thể tháo dời dễ dàng trong quá trình bảo trì và chuẩn đoán lỗi cũng như giảm thiểu thấp nhất MTTR (Mean Time To Repair- Thời gian trung bình để sửa chữa).

- Kết nối/ngắt kết nối nóng các thành phần song song dễ dàng để thay đổi kích thước hệ thống.

- Công nghệ Full IGBT và điện tử PFC (Power Factor Correction) đảm bảo đầu vào 0.99 PF và THDi < 3% cho khả năng tương thích tối đa nguồn đầu vào.

- Quản lý chính xác pin (Ắc-quy), kiểm soát dòng/điện áp và các thông số kỹ thuật để tự động (hoặc bằng tay) kiểm tra Ắc-quy đảm bảo duy trì hoạt động tối đa của Ắc-quy.

3. Các tùy chọn chính Bộ Lưu Điện G7 Châu Âu 15kva.

- Hộp bypass bảo trì gắn ngoài.

- Hộp cầu chì Ắc quy gắn ngoài.

- Tủ Ắc quy mở rộng cho thời gian lưu điện lâu hơn.

- Bộ kết nối song song cho việc chia sẻ tải.

- Đồng bộ tải (Hai UPS).

- Biến áp cách ly.

- Biến áp/biến áp tự ngẫu cho điều chỉnh điện áp.

- Bù điện áp Ắc-quy theo nhiệt độ.

4.Thông số kĩ thuật bộ lưu điện 15kva 3phase/1phase.

B8031FXS technical data  G7 Châu Âu

- Công suất (kVA): 15

- Công suất danh định (kW): 13.5

- Cấu hình vật lý:

+ Kích thước UPS W x H x D (mm): 450 x 1200 x 670

+ Khối lượng UPS (kg): 110

+ Khối lượng UPS kèm Ắc quy bên trong (kg): Min.260 Max.275

+ Kích thước tủ đựng Ắc-quy mở rộng W x H x D 500 x 1200 x 670

- Cấu hình Ắc-quy: Trong hoặc ngoài, 360÷372 cells, VRLA (Valve Regulated Lead Acid) tùy chọn

- Đầu vào (Input)

+ Kiểu kết nối: 4 dây (rectifier), 2 dây (bypass)

+ Điện áp danh định: 380/400/415 Vac 3-phase cùng trung tính (rectifir) 220/230/240 Vac 1-phase (bypass)

+ Dung sai điện áp: -20%, +15%

+ Tần số và phạm vi: 50/60 Hz (45÷65 Hz)

+ Hệ số công suất đầu vào: 0.99

+ Độ lệch sóng hài: <3%

- Đầu ra (Output)

+ Kiểu kết nối: 2 dây

+ Điện áp danh định: 220/230/240 Vac 1-phase

+ Tần số: 50/60 Hz

+ Sai lệch chuẩn điện áp: ±1% chế độ tĩnh; dynamic: IEC EN 62040-3 Class 1

+ Hệ số công suất đầu ra: Lên đến 0,9

+ Khả năng chịu quá tải công suất: Inverter: 101÷125% trong 10 min, 126÷150% trong 30 s, >150% trong 10 s; bypass: 150% hoạt động liên tục, 1000% trong 1 chu kỳ

+ Hiệu suất chuyển đổi (AC/AC): Lên đến 98%

+ Phân loại theo tiêu chuẩn IEC EN 62040-3: VFI-SS-111

- Kết nối và các chức năng mở rộng

+ Bảng điều khiển phía trước: Màn hình đồ họa, bảng điều khiển LED và bàn phím cảm ứng, Local EPO

+ Giao tiếp từ xa: Cổng kết nối RS232 và USB; Tùy chọn: Đầu vào khối thiết bị đầu cuối(nút tắt khẩn cấp ngoài,
chuyển mạch Ắc-quy aux. cont., chuyển mạch Bypass bảo trì aux. cont., chế độ động cơ diesel aux. cont.); Bộ chuyển đổi SNMP (Ethernet), Giao diện Web (Ethernet), ModBus-TCP/IP (Ethernet); ModBus-RTU (RS485); Bộ chuyển đổi ModBus-RTU đến PROFIBUS DP; rơ le SPDT; bảng điều khiểm giám sát từ xa; phần mềm quản lý UPS và shutdown máy chủ

+ Tùy chọn chức năng mở rộng: Biến áp cách ly; máy biến áp/biến áp tự ngẫu cho việc điều chỉnh điện áp; ByPass bảo trì; Tủ Acquy tùy chỉnh; Hộp cầu trì ăc-quy gắn tường; Cảm biến nhiệt độ Ăc-quy; Bộ kết nối song song để chia sẻ và đồng bộ tải

- Hệ thống

+ Mức độ bảo vệ: IP 20

+ Màu sắc: RAL 7016

+ Bố trí lắp đặt: Cách tường 10 cm, cho phép bố trí lắp đặt phía cạnh bên

+ Khả năng tiếp cận: tiếp cận phía trước mặt và trên, khu vực cáp vào phía dưới

5. Các tính năng khác bộ lưu điện 15kVA 3/1phase UPS ONLINE hãng BORRI

- Môi trường

+ Nhiệt độ hoạt động: 0 °C ÷ +40 °C

+ Nhiệt độ bảo quản: -10 °C ÷ +70 °C

+ Độ cao (so với mực nước biển): <1000m

+ Tiếng ồn âm thanh tại 1m (dBA): <62

- Các tiêu chuẩn và chứng chỉ

+ Đảm bảo chất lượng, môi trường, sức khỏe và độ an toàn: ISO 9001:2008, ISO 14001:2004, GOST, BS OHSAS 18001:2007

+ Độ an toàn: IEC EN 62040-1

+ EMC (Electromagnetic compatibility – độ tương thích điện tử): IEC EN 62040-2

+ Thử nghiệm và hiệu suất: IEC EN 62040-3 (VFI-SS-111)

+ Mức độ bảo vệ: IEC 60529

+ Ghi nhãn: CE

Sản phẩm liên quan